Cập nhật mức học phí các trường đại học năm học 2018-2019

0
734

Mức học phí học kỳ I năm học 2018 – 2019 hiện đã các trường đại học trên cả nước công bố trên website của trường cũng như phương tiền truyền thông báo chí.

STT TRƯỜNG/HỌC VIỆN HỌC PHÍ NĂM HỌC 2018-2019 CỦA SINH VIÊN NĂM NHẤT
1 ĐH Bà Rịa Vũng Tàu 500 – 550 nghìn/tín chỉ
2 ĐH Bách khoa Hà Nội Đại trà: 15-20 triệu/nămTiên tiến: gấp 1,3-1,5 lần đại trà

Quốc tế: 40-50 triệu/năm

3 ĐH Bách khoa TPHCM Đại trà: 9,6 triệu/nămTiên tiến, chất lượng cao: 60 triệu/năm
4 ĐH Cần Thơ 8,1-9,6 triệu/nămNgành sư phạm: miễn học phí
5 ĐH Công nghệ Giao thông Vận tải 7,4-8,7 triệu/năm
6 ĐH Công nghệ Sài Gòn 21,1-26,6 triệu/năm
7 ĐH Công nghệ TPHCM 26-40 triệu/năm
8 ĐH Công nghiệp Dệt may Hà Nội 350 nghìn/tín chỉ
9 ĐH Công nghiệp Thực phẩm TPHCM 18-20 triệu/năm
10 ĐH Công nghiệp TPHCM 17,5 triệu/năm
11 ĐH Điều dưỡng Nam Định 330-270 nghìn/tín chỉ
12 ĐH Hà Nội 480-650 nghìn/tín chỉ
13 ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐH QG TPHCM) 9,6 triệu/năm
14 ĐH KHXH&NV (ĐH QG TPHCM) 8 triệu/năm
15 ĐH Kỹ thuật Công nghiệp – ĐH Thái Nguyên 7-8,5 triệu/năm
16 ĐH Kinh doanh Công nghệ Hà Nội 12-60 triệu/năm
17 ĐH Kinh tế Luật TPHCM Đại trà: 8,1 triệu/nămChất lượng cao: 22-39 triệu/năm
18 ĐH Kinh tế Tài chính TPHCM 50-60 triệu/năm
19 ĐH Kinh tế TPHCM Đại trà: 19 triệu/nămChất lượng cao: 32-40 triệu/năm
20 ĐH Kinh tế Quốc dân Đại trà: 15,5-18,5 triệu/năm
21 ĐH Luật Hà Nội 8,1 triệu/năm
22 ĐH Luật TPHCM 17 triệu/năm
23 ĐH Lao động xã hội 8,1 triệu/năm
24 ĐH Xây dựng 9,6 triệu/năm
25 HV Quản lý Giáo dục 8,1 triệu/nămNgành sư phạm: miễn học phí
26 ĐH Mở TPHCM 15-19 triệu/năm
27 Viện ĐH Mở Hà Nội 11,2-11,8 triệu/năm
28 ĐH Ngoại ngữ Tin học TPHCM 700 nghìn/tín chỉ
29 ĐH Phạm Văn Đồng 8,1-9,6 triệu/năm
30 ĐH Quốc tế miền Đồn 15-40 triệu/năm
31 ĐH Sư phạm Hà Nội 2 8,1-9,6 triệu/nămNgành Sư phạm miễn học phí
32 ĐH Tài chính Marketing Đại trà: 18 triệu/nămChất lượng cao: 36,3 triệu/năm

Quốc tế: 55 triệu/năm

33 ĐH Tài nguyên Môi trường Hà Nội 278 nghìn/tín chỉ
34 ĐH Tài nguyên Môi trường TPHCM 8,1-9,6 triệu/năm
35 ĐH Tây Bắc 215 – 255 nghìn/tín chỉ
36 ĐH Thủ đô 250-295 nghìn/tín chỉNgành Sư phạm: miễn học phí
37 ĐH Thương mại 15 triệu/năm
38 ĐH Văn hóa TPHCM 8,1 triệu/năm
39 ĐH Văn hóa Hà Nội 206 nghìn/tín chỉ
40 ĐH Y dược Hải Phòng 11,8 triệu/năm
41 ĐH Y dược Thái Bình 11,8 triệu/năm
42 ĐH Y dược TPHCM 11,7 triệu/năm
43 ĐH Duy Tân Đại trà: 16-17,6 triệu/nămTiên tiến: 18-24 triệu/năm
44 ĐH Võ Trường Toản 9,4-56 triệu/năm
45 ĐH Y dược Cần Thơ 19,2 triệu/năm
46 ĐH Y dược – ĐH Thái Nguyên 11,8 triệu/năm
47 HV Y dược học cổ truyền 11,8 triệu/năm
48 Khoa Y dược – ĐH QG Hà Nội 11-60 triệu/năm
49 ĐH Y dược – ĐH Huế 11,8 triệu
50 HV Công nghệ Bưu chính Viễn thông 16 triệu/năm
51 HV Tài chính Đại trà: 9,4 triệu/nămChất lượng cao: 39,6 triệu/năm

Gửi đào tạo: 37,6 triệu/năm

52 HV Ngân hàng 8,1 triệu/năm
53 ĐH Công nghệ thông tin – ĐH QG TPHCM Đại trà: 16 triệu/nămChất lượng cao: 30 triệu/năm

Tiên tiến: 35 triệu/năm

54 ĐH Sài Gòn 8,1-9,6 triệu/năm
55 HV Báo chí Tuyên truyền Đại trà:Chất lượng cao: 745-770 nghìn/tín chỉ
56 ĐH Giao thông Vận tải TPHCM 9,6-18 triệu/năm
57 HV Ngoại giao 8,1 triệu/năm
58 ĐH Thăng Long 13,2-14,6 triệu/năm
59 ĐH Phương Đông 15 triệu/năm
60 HV Nông nghiệp Việt Nam 10 triệu/năm
61 ĐH Khoa học Tự nhiên – ĐH QG Hà Nội 9,6-35 triệu/năm
62 ĐH Công nghệ – ĐH QG Hà Nội 9,6-35 triệu/năm
63 Khoa Luật – ĐH QG Hà Nội 8,1-35 triệu/năm
64 ĐH Kinh tế – ĐH QG Hà Nội 9,1-35 triệu/năm
65 ĐH Ngoại ngữ – ĐH QG Hà Nội 240 nghìn/tín chỉ
66 ĐH Sư phạm Hà Nội 250-300 nghìn/tín chỉNgành sư phạm: miễn học phí
67 ĐH Công đoàn 8,1 triệu/năm
68 ĐH Giao thông vận tải 208-250 nghìn/tín chỉ
69 ĐH Lâm nghiệp 220 nghìn/tín chỉ
70 ĐH Công nghiệp Hà Nội Từ 14,5 triệu/năm
71 ĐH Điện lực 13-14,5 triệu/năm
72 ĐH Kiến trúc Hà Nội 8,1-9,6 triệu/năm
73 ĐH Kiến trúc TPHCM 8,1-9,6 triệu/năm
74 ĐH Mỹ thuật Việt Nam 9,6 triệu/năm
75 Khoa Y dược – ĐH Đà Nẵng 11,8 triệu/năm
76 ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng 9,6 triệu/năm
77 ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng 10,5-18,5 triệu/năm
78 ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Đại trà: 9,6 triệu/nămChất lượng cao: 28-32 triệu/năm
79 Khoa Công nghệ thông tin truyền thông – ĐH Đà Nẵng 8,1-9,6 triệu/năm
80 ĐH Luật – ĐH Huế 8,2 triệu/năm
81 Khoa Giáo dục thể chất – ĐH Huế Miễn học phí
82 Khoa Du lịch – ĐH Huế 320 nghìn/tín chỉ
83 ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế 235 nghìn/tín chỉ
84 ĐH Kinh tế – ĐH Huế 265 nghìn/tín chỉ
85 ĐH Nông lâm – ĐH Huế 260-305 nghìn/tín chỉ
86 ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế 9,6 triệu/nămNgành sư phạm miễn học phí
87 ĐH Khoa học – ĐH Huế 265-320 nghìn/tín chỉ

 

LEAVE A REPLY