Công bố danh sách mới nhất các cơ sở giáo dục ĐH đạt tiêu chuẩn chất lượng

0
76

Cục Quản lý chất lượng (Bộ GD&ĐT) công bố danh sách các cơ sở giáo dục ĐH, các trường CĐ sư phạm đã hoàn thành báo cáo tự đánh giá, được kiểm định. Dữ liệu cập nhật đến hết tháng 9/2020.

Ảnh minh họa/internet

Theo công bố này, có tổng số 230 cơ sở giáo dục ĐH (trường ĐH, học viện) và 28 trường CĐ sư phạm; trong đó có 145 cơ sở giáo dục ĐH và 9 trường CĐ sư phạm được công nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng, 155 lượt (152 cơ sở giáo dục ĐH) và 9 trường CĐ sư phạm được đánh giá ngoài.

Danh sách chi tiết như sau:

  1. Các cơ sở giáo dục đại học
STT Tên trường Năm hoàn
thành báo cáo tự đánh giá
Được đánh giá ngoài Được công nhận
1. Trường ĐH Khoa học Xã hội

và Nhân văn

(ĐHQG Hà Nội)

2005

2015

12/2015

(VNU-HCM CEA)

Đạt 91,8% (09/9/2016)
2. Trường ĐH Kỹ thuật

Công nghiệp

(ĐH Thái Nguyên)

2005 4/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 83,6% (11/12/2017)
3. Trường ĐH Sư phạm

Kỹ thuật

TP.  Hồ Chí Minh

2005

2015

11/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86,89% (03/5/2017)
4. Trường ĐH Vinh 2005

2015

2016

3/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (06/9/2017)
5. Trường ĐH Kinh tế

Quốc dân

2006 3/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (08/9/2017)
6. Trường ĐH Bách Khoa

(ĐH Đà Nẵng)

2006 5/2016

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (14/10/2016)
7. Trường ĐH Sư phạm

Hà Nội

2006

2017

6/2017

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (05/9/2017)
8. Học viện Nông nghiệp

Việt Nam

2006 6/2017

(VNU-CEA)

Đạt 88,5% (06/9/2017)
9. Trường ĐH Ngoại thương 2006

2014

11/2016

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (07/4/2017)
10. Trường ĐH Giao thông

Vận tải

2007

2015

01/2016

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (23/3/2016)
11. Trường ĐH Nông Lâm

(ĐH Thái Nguyên)

2007 6/2017

(CEA- AVU&C)

Đạt 90,16% (08/12/2017)
12. Trường ĐH Sư phạm

(ĐH Thái Nguyên)

2007 6/2017

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (05/9/2017)
13. Trường ĐH Khoa học

(ĐH Huế)

2007 5/2017

(VNU-CEA)

Đạt 82% (06/9/2017)
14. Trường ĐH Nông Lâm

(ĐH Huế)

2007

2016

10/2016

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (24/3/2017)
15. Trường ĐH Ngoại ngữ

(ĐH Đà Nẵng)

2007

2016

4/2016

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (14/10/2016)
16. Trường ĐH Duy Tân 2007

2016

12/2016

(CEA-AVU&C)

Đạt 85,25% (20/02/2017)
17. Trường ĐH Giao thông

Vận tải TP. HCM

2007

2015

11/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 81,97% (03/5/2017)
18. Trường ĐH Kinh tế

TP. HCM

2015 12/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 88,52% (03/5/2017)
19. Trường ĐH Luật

TP. HCM

2007

2015

10/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 85,25% (03/5/2017)
20. Trường ĐH Kinh tế

(ĐH Đà Nẵng)

2008 4/2016

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (14/10/2016)
21. Học viện Tài chính 2008

2016

12/2016

(CEA-

AVU&C)

Đạt 88,52% (20/02/2017)
22. Trường ĐH Quy Nhơn 2008

2016

4/2017

(CEA-UD)

 

Đạt 83,6% (12/10/2017)
23. Trường ĐH Mở

TP. HCM

2008

2015

5/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 85,25% (18/9/2017)
24. Trường ĐH Y-Dược

(ĐH Thái Nguyên)

2008 9/2017

(CEA-

AVU&C

Đạt 85,25% (25/12/2017)
25. Trường ĐH Y tế

Công cộng

2009 9/2017

(CEA-

AVU&C)

Đạt 86,88% (27/112017)
26. Trường ĐH Hồng Đức 2009

2016

5/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (06/9/2017)
27. Học viện Ngân hàng 2009

2016

4/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (05/9/2017)
28. Trường ĐH Y Dược

(ĐH Huế)

2009 12/2016

(VNU-CEA)

Đạt 85,25% (27/3/2017)
29. Trường ĐH Công nghiệp

TP. HCM

2009

2015

3/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,33% (12/9/2016)
30. Trường ĐH Công nghiệp

Hà Nội

2009

2016

6/2017

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (07/9/2017)
31. Trường ĐH Sân khấu –

Điện ảnh Hà Nội

2009

2012

2015

4/2017

(VNU-CEA)

Đạt 82% (05/9/2017)
32. Trường ĐH Sài Gòn 2009

2013

2015

01/2017

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (29/3/2017)
33. Trường ĐH Y Dược

TP. HCM

2009

2015

7/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 85,25% (16/11/2017)
34. Trường ĐH Đồng Tháp 2009

2016

5/2017

(VNU-CEA)

Đạt 82% (08/9/2017)
35. Trường ĐH Sư phạm

(ĐH Đà Nẵng)

2010

2012

2014

10/2015

(VNU-CEA)

Đạt 82% (23/3/2016)
36. Trường ĐH Kinh tế QTKD

(ĐH Thái Nguyên)

2011

2012

2017

5/2017

(CEA- AVU&C

Đạt 82% (12/12/2017)
37. Trường ĐH Hà Nội 2011 10/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 83,60% (22/12/2017)
38. Trường ĐH Tiền Giang 2011

2013

4/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 83,61% (18/9/2017)
39. Trường ĐH Kinh tế

(ĐHQG HN)

2011 3/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86,9% (09/9/2016)
40. Trường ĐH KHXH&NV

(ĐHQG TP. HCM)

2011 10/2016

VNU-CEA

Đạt 86,9% (27/3/2017)
41. Trường ĐH Giáo dục

(ĐHQG HN)

2011 4/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 88,5% (17/11/2016)
42. Trường ĐH Sao Đỏ 2011

2017

7/2017

(CEA- AVU&C

Đạt 81,97% (27/11/2017)
43. Trường ĐH Quốc tế

(ĐHQG TP. HCM)

2011 12/2015

(VNU-CEA)

Đạt 88,5% (14/10/2016)
44. Trường ĐH Công nghệ

(ĐHQG HN)

2011 4/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 88,5% (17/11/2016)

 

45. Trường ĐH Ngoại ngữ

(ĐHQG HN)

2011

2012

3/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86,9% (09/9/2016)
46. Trường ĐH Kinh tế-Luật

(ĐHQG TP. HCM)

2011 11/2016

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (10/4/2017)
47. Trường ĐH KHTN

(ĐHQG TP. HCM)

2011 11/2016

(VNU-CEA)

Đạt 86,9% (03/4/2017)
48. Trường ĐH

Phạm Văn Đồng,

Quảng Ngãi

2010

2014

2017

8/2017

(CEA-UD)

 

Đạt 81,97% (12/10/2017)
49. Trường ĐH Y Hà Nội 2011 6/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86,9% (31/8/2017)
50. Trường ĐH CNTT

(ĐHQG TP. HCM)

2012

2016

10 /2016

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (12/4/2017)
51. Trường ĐH Tài chính –

Marketing

2013 9/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,33% (16/11/2017)
52. Trường ĐH Ngân hàng

TP. HCM

2009

2014

2017

8/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 85,25% (16/12/2017)
53. Trường ĐH CNTT và

Truyền thông

(ĐH Thái Nguyên)

2013

2016

11/2016

(CEA-AVU&C)

Đạt 86,88% (20/02/2017)
54. Trường ĐH Công nghệ

Giao thông vận tải

2013

 

01/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 83,6% (20/02/2017)
55. Trường ĐH Khoa học

(ĐH Thái Nguyên)

2013 4/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 85,25% (01/12/2017)
56. Trường ĐH Thủ Dầu Một 2015 8/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,33% (16/11/2017)
57. Trường ĐH Công nghiệp

Thực phẩm

TP. HCM

2015 12/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,33% (03/5/2017)
58. Trường ĐH

Nguyễn Tất Thành

2015 12/2016

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,33% (03/5/2017)
59. Học viện Công nghệ

Bưu chính Viễn thông

2010 9/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 83,60% (09/01/2018)
60. Trường ĐH Mỹ thuật

Việt Nam

2014

2017

10/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 85,25% (03/01/2018)
61. Trường ĐH Kiến trúc

Hà Nội

2007 10/2017

(CEA-AVU&C)

Đạt 85,25% (03/01/2018)
62. Trường ĐH Luật Hà Nội 2007 10/2017

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/3/2018)
63. Trường ĐH Mỏ Địa chất 2007 8/2017

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (30/3/2018)
64. Trường ĐH Thể dục

Thể thao Bắc Ninh

2007

2016

12/2017

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/3/2018)
65. Trường ĐH Lâm nghiệp 2008

2017

9/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86,9% (30/3/2018)
66. Trường ĐH Sư phạm

Hà Nội 2

2008

2015

8/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (30/3/2018)
67. Trường ĐH Ngoại ngữ

(ĐH Huế)

2008

2017

10/2017

(VNU-CEA)

Đạt 82,0% (30/3/2018)
68. Trường ĐH Kinh tế

(ĐH Huế)

2008

2014

2017

9/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (30/3/2018)
69. Trường ĐH Sư phạm

Kỹ thuật Hưng Yên

2009

2013

2017

9/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (30/3/2018)
70. Trường ĐH Dược Hà Nội 2011

2016

12/2017

(VNU-CEA)

Đạt 86,9% (30/3/2018)
71. Trường ĐH Tây Đô 2013

2017

12/2017

(VNU-CEA)

Đạt 82% (30/3/2018)
72. Trường ĐH Hòa Bình 2014 12/2017

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/3/2018)
73. Trường ĐH Tài nguyên

và Môi trường Hà Nội

2014 11 /2017

(VNU-CEA)

Đạt 82% (30/3/2018)
74. Trường ĐH Hàng hải

Việt Nam

2006

2015

8/2017

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (30/3/2018)
75. Trường ĐH Sư phạm

(ĐH Huế)

2006 7/2017

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (30/3/2018)
76. Trường ĐH Thương mại

 

2006

2017

01/2018

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (30/3/2018)
77. Trường ĐH Mở Hà Nội 2009

2015

2017

01/2018

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/3/2018)
78. Trường ĐH Nha Trang 2006

2013

2017

9/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 83,3% (16/3/2018)
79. Trường ĐH An Giang 2009

2012

2016

2017

10/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 80,3% (16/3/2018)
80. Trường ĐH Lạc Hồng,

Đồng Nai

2010 12/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 81,89% (16/3/2018)
81. Trường ĐH Nông Lâm

Bắc Giang

2014

2017

01/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 80,33% (07/5/2018)
82. Trường ĐH Kỹ thuật

Y tế Hải Dương

2013 12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 81,97% (08/5/2018)
83. Trường ĐH Đông Á 2011

2013

2017

01/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 83,61% (08/5/2018)
84. Trường ĐH Văn Lang 2006

2016

2017

12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 80,33% (11/5/2018)
85. Trường ĐH Hùng Vương

(Phú Thọ)

2008

2016

2017

12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 83,61% (14/5/2018)
86. Trường ĐH Kiến trúc

Đà Nẵng

2012

2013

2017

01/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (14/5/2018)
87. Học viện Y- Dược học

cổ truyền Việt Nam

2014

2017

12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 83,61% (14/5/2018)
88. Học viện Hàng không

Việt Nam

2015 12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 80,33% (14/5/2018)
89. Trường ĐH Sư phạm

TP. HCM

2006

2017

12/2017

(CEA – AVU&C)

Đạt 83,61% (14/5/2018)
90. Trường ĐH Cần Thơ 2005 12/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 86,89% (19/5/2018)
91. Trường ĐH Quảng Bình 2011

2012

2013

2014

2016

11/2017

(CEA-UD)

Đạt 81,97% (25/5/2018)
92. Trường  ĐH Y Dược

Cần Thơ

2015 12/2017

(CEA-UD)

Đạt 85,25% (02/65/2018)
93. Trường ĐH Ngoại ngữ –

Tin học TP. HCM

2008

2010

01/2018

(CEA-UD)

Đạt 81,97% (27/5/2018)
94. Trường ĐH Cửu Long 2014 01/2018

(CEA-UD)

Đạt 80,33% (25/5/2018)
95. Trường ĐH Xây dựng

miền Tây

2014 02/2018

(CEA-UD)

Đạt 81,97% (25/5/2018)
96. Trường ĐH Công nghệ

Đồng Nai

2015 01/2018

(VNU-CEA)

Đạt 83,6% (30/6/2018)
97. Trường ĐH Lao động –

Xã hội

2008

2017

12/2017

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/6/2018)
98. Trường ĐH Nông Lâm

TP.HCM

2006 12/2017

(VNU-HCM CEA)

Đạt 82% (11/6/2018)
99. Trường ĐH Công nghệ

Sài Gòn

2014 01/2018

(VNU-HCM CEA)

Đạt 83,61% (04/6/2018)
100. Học viện Quản lý

giáo dục

2010

2017

01/2018

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/6/2018)
101. Trường ĐH Điện lực 2010

2017

3/2018

(VNU-CEA)

Đạt 82% (30/6/2018)
102. Trường ĐH Thăng Long 2009

2017

4/2018

(VNU-CEA)

Đạt 85,2% (30/6/2018)
103. Trường ĐH Hà Tĩnh 2009

2014

4/2018

(VNU-CEA)

Đạt 82% (30/6/2018)
104. Trường ĐH Công đoàn 2009 4/2018

(VNU-CEA)

Đạt 82% (30/6/2018)
105. Trường ĐH Luật

(ĐH Huế)

2018 4/2018

(VNU-CEA)

Đạt 80,3% (30/6/2018)
106. Trường ĐH Việt Bắc 2017 3/2018

(CEA-UD)

Đạt 80,33% (16/6/2018)
107. Trường ĐH Bình Dương 2013 01/2018

(CEA-UD)

Đạt 80,33% (15/6/2018)
108. Trường ĐH Công nghiệp

Việt Trì

2014

2017

3/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (29/6/2018)
109. Trường ĐH Sư phạm

Nghệ thuật

Trung ương

2011

2013

2017

3/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (29/6/2018)
110. Trường ĐH Nam

Cần Thơ

2014

2018

3/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (29/6/2018)
111. Trường ĐH Y Dược

Thái Bình

2010

2016

3/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 80,3% (29/6/2018)
112. Trường ĐH Hải Phòng 2007

2017

3/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (29/6/2018)
113. Học viện Chính sách và

Phát triển

2017 4/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 83,61% (29/6/2018)
114. Trường ĐH Kinh tế

Kỹ thuật Công nghiệp,

Hà Nội

2011

2012

4/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 80,3% (29/6/2018)
115. Trường ĐH Công nghệ

và Quản lý

Hữu Nghị

2015 4/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 80,3% (29/6/2018)
116. Học viện Báo chí và

Tuyên truyền

2017 4/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 81,97% (29/6/2018)
117. Trường ĐH Y Dược

Hải Phòng

2009 4/2018

(CEA-AVU&C)

Đạt 80,33% (30/6/2018)
118. Trường ĐH Công nghệ

TP. HCM

2008

2010

2018*

7/2018

(CEA-UD)

4,44; 4,53; 4,49; 4,54[1] (15/11/2018)
119. Trường ĐH Kinh tế

Tài chính TP. HCM

2008

2018*

8/2018

(VNU-HCM CEA)

3,81; 3,53; 3,67; 3,631

(02/01/2019)

120. Trường ĐH Thuỷ lợi 2007

2018*

9/2018

(VNU-CEA)

4,37; 4,03; 4,29; 4,311

(20/3/2019)

121. Trường ĐH Quốc tế

Hồng Bàng

2008

2018*

11/2017

(VNU-HCM CEA)

01/2019

( CEA-AVU&C)

4,44; 4,54; 4,41; 4,381

(23/3/2019)

122. Trường ĐH Đà Lạt 2005

2019*

4/2019

(VNU-HCM CEA)

3,82; 3,50; 3,58; 3,521

(23/7/2019)

123. Trường ĐH FPT 2012

2018*

01/2019

(VU-CEA)

4,56; 4,03; 4,32; 4,521

(08/8/2019)

124. Trường ĐH

Bà Rịa Vũng tàu

2008

2016

2019*

01/2018

(VNU-HCM CEA)

07/2019

( CEA-AVU&C)

4,19; 3,93; 4,01; 3,961

(16/9/2019)

125. Trường ĐH Phan Thiết 2013

2019*

7/2019

(VNU-CEA)

3,84; 3,64; 3,68; 3,631

(27/9/2019)

126. Trường ĐH Đại Nam 2016

2019*

9/2019

( CEA-AVU&C)

3,85; 4,17; 3,99; 4,001

(18/11/2019)

127. Trường ĐH Tân Trào 2019* 9/2019

( CEA-AVU&C)

4,16; 4,21; 4,22; 4,381

(18/11/2019)

128. Trường ĐH Trà Vinh 2009

2019*

7/2019

(VNU-HCM CEA)

4,16; 4,17; 4,15; 4,01

(20/11/2019)

129. Trường ĐH Công nghệ

Miền Đông

2016

2019*

8/2019

(VU-CEA)

3,72; 3,73; 3,82; 4,081

(22/01/2020)

130. Trường ĐH Kinh tế

Công nghiệp Long An

2011

2012

2014

2019*

10/2019

(VU-CEA)

3,96; 3,72; 3,82; 3,881

(22/01/2020)

131. Trường ĐH Điều dưỡng

Nam Định

2010

2016

2019*

10/2016

(VNU-CEA)

12/2019

( CEA-AVU&C)

4,04; 4,27; 4,11; 4,331

(14/02/2020)

132. Trường ĐH Hoa Sen 2011

2016

2019*

11/2019

( CEA-AVU&C)

3,94; 4,02; 3,84; 3,851

(14/02/2020)

133. Trường ĐH Sư phạm

Kỹ thuật Vĩnh Long

2016

2018*

3/2019

(CEA-UD)

4,07; 4,06; 4,07; 4,021

(06/02/2020)

134. Trường ĐH Văn Hiến 2013

2019*

8/2019

(CEA-UD)

3,88; 3,95; 3,81; 3,791

(12/3/2020)

135. Trường ĐH Văn hóa

TP.  Hồ Chí Minh

2008

2016

2019*

9/2019

(VNU-HCM CEA)

3,64; 3,55; 3,53; 3,501

(08/4/2020)

136. Trường ĐH Quốc tế

Miền Đông

2019* 11/2019

(VNU-HCM CEA)

4,03; 3,64; 3,74; 3,611

(08/4/2020)

137. Trường ĐH Nội vụ 2014

2019*

12/2019

(VNU-CEA)

3,79; 3,69; 3,76; 3,751

(12/3/2020)

138. Học viện Ngoại giao 2011

2020*

01/2020

(VNU-CEA)

3,98; 3,81; 4,14; 4,361

(12/3/2020)

139. Trường ĐH Dầu khí

Việt Nam

2019* 12/2019

( CEA-AVU&C)

4,25; 4,28; 4,03; 4,401

(06/4/2020)

140. Trường ĐH Quốc tế

Sài Gòn

2010

2019*

3/2020

(CEA-UD)

3,93; 4,06; 4,10; 4,021

(20/6/2020)

141. Trường ĐH Thành Tây

(Trường ĐH PHENIKAA)

2016

2020*

5/2020

(VNU-CEA)

4,01; 3,80; 3,88; 4,001

(31/7/2020)

142. Trường ĐH Hoa Lư 2011

2019*

3/2020

(VU-CEA)

3,79; 3,84; 3,87; 3,631

(10/8/2020)

143. Trường ĐH Thủ đô Hà Nội 2019* 6/2020

(VU-CEA)

4,03; 4,05; 3,93; 3,711

(10/8/2020)

144. Trường ĐH Sư phạm

Thể dục

Thể thao Hà Nội

2008

2017

2019*

6/2020

(VNU-CEA)

3,84; 3,73; 3,82; 3,881

(06/8/2020)

145. Học viện Phụ nữ

Việt Nam

2015

2019*

6/2020

( CEA-AVU&C)

3,83; 3,78; 3,79; 3,771

(22/9/2020)

Theo Báo Giáo dục và đào tạo

LEAVE A REPLY