Chi tiết học phí của 76 trường đại học trên cả nước năm 2018

0
1532

Dưới đây là danh sách học phí của các trường đại học trong năm học 2017-2018 để các em học sinh và quý phụ huynh tham khảo:

STT Trường Học phí năm 2017-2018(hệ đại học chính quy)
1 Học viện Ngân hàng 7.400.000/năm
2 Đại học Y dược TP Hồ Chí Minh 10.700.000/năm
3 Đại học Hà Tĩnh 7.200.000-8.500.000 đồng/năm
4 Đại học Mở Hà Nội 7.400.000- 8.700.000 đồng/ năm
5 Đại học Y dược Thái Bình 11.800.000 đồng/năm
6 Đại học Y tế Công cộng 9.700.000-10.700.000 đồng/năm
7 Đại học Văn hóa Hà Nội 216.000 đồng/tín chỉ
8 Đại học Thủy lợi 210.000 – 245.000 đồng/tín chỉDự kiến tăng 7-10% học phí hàng năm
9 Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh 8.700.000 đồng/năm
10 Đại học Tài nguyên và Môi Trường Hà Nội 253.000 đồng/tín chỉ
11 Đại học Tài chính – Quản trị Kinh doanh 7.400.000 đồng/năm
12 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Khối sư phạm: Không thu học phí.Khối khác: 230.000-260.000 đồng/tín chỉ.
13 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Ngoài sư phạm: 7.400.000-8.700.000 đồng/năm
14 Đại học Sư phạm Hà Nội Ngoài đào tạo ngoài sư phạm: 210.000-240.000 đồng/tín chỉ
15 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 8.400.000-12.800.000 đồng/năm
16 Đại học Nội vụ Hà Nội 249.000 đồng/ tín chỉ
17 Đại học Mỹ thuật Việt Nam 8.700.000 đồng/năm
18 Đại học Luật Hà Nội 7.400.000 đồng/năm
19 Đại học Lâm nghiệp 220.000 đồng/tín chỉ
20 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 39.000.000 đồng/năm
21 Đại học Hà Nội 5.850.000- 9.000.000 đồng/ học kỳ
22 Đại học Giao thông Vận tải 189.000 – 223.000 đồng/tín chỉ
23 Đại học Điều dưỡng Nam Định 309.000- 353.000 đồng/tín chỉ
24 Đại học Điện lực 13.000.000- 14.500.000 đồng/năm
25 Đại học Công Đoàn 7.400.000/ năm.
26 Học viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam 10.700.000 đồng/năm
27 Học viện Tài chính Đại trà: 4.275.000 đồng/kỳChất lượng cao: 18.000.000 đồng/kỳ
28 Học viện Quản lý Giáo dục Ngành Công nghệ thông tin, Kinh tế giáo dục: 6.000.000 – 8.000.000 đồng/nămNgành còn lại: miễn phí.
29 Học viện Ngoại giao 6.700.000 đồng/năm). Mỗi năm tăng 10%.
30 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Đại trà: 214.500-364.300 đồng/tín chỉChất lượng cao: 695.500-732.300 đồng/tín chỉ
31 Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội 8.700.000/năm
32 Đại học FPT 18.900.000-25.300.000 đồng/kỳ
33 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 14.000.000-15.500.000 đồng/năm
35 Đại học Thương Mại 14.300.000 đồng/năm
36 Đại học Ngoại thương 16.800.000 đồng/năm
37 Đại học Kinh tế TP.HCM 17.500.000 đồng/năm
38 Đại học Kinh tế Quốc dân 12.000.000-17.000.000/kỳ
38 Đại học Bách khoa Hà Nội 240.000-320.000 đồng/tín chỉ.Mỗi năm, học phí tăng thêm 40.000/tín chỉ
39 Đại học Luật TP.HCM -16.000.000/năm (2017-2018)-17.000.000/năm (2018-2019)-17.500.000/năm (2019-2020)-18.000.000 đồng/năm(2020-2021).
40 Đại học Y Hà Nội 10.070.000 đồng/năm
41 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. HCM -17.000.000/năm (2017-2018)-18.000.000/năm (2018-2019)-17.500.000/năm (2019-2020)-19.000.000 đồng/năm(2020-2021)
42 Đại học Y dược Cần Thơ -18.000.000/năm (2017-2018)-19.200.000/năm (2018-2019)-20.400.000/năm (2019-2020)-21.600.000 đồng/năm(2020-2021).
43 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 25.000.000-44.000.000/năm
44 Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên 210.000-370.000 đồng/ tín chỉ
45 Đại học Mở TP.HCM 230.000-560.000 đồng/tín chỉ
46 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 8.400.000-12.800.000 đồng/năm
47 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 10.070.000 đồng/năm
48 Đại học Dược Hà Nội 10.070.000 đồng/năm
49 Đại học Công nghiệp Việt – Hung 6.700.000-7.900.000 đồng/năm
50 Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải 7.400.000-8.700.000 đồng/năm
51 Học viện Phụ nữ Việt Nam 200.000 đồng/tín chỉ.Mỗi năm tăng không quá 10%
52 Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam 7.500.000-7.900.000 đồng/năm
53 Khoa Y Dược – Đại học Quốc gia Hà Nội 6.000.000-9.700.000 đồng/năm
54 Khoa Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội 162.000.000 – 180.000.000/khóa
55 Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội Chất lượng cao 30.000.000 đồng/năm Chuẩn: 8.700.000đ/năm
55 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội 220.000 đồng/tín chỉ
56 Đại học Tây Bắc 195.000-230.000 đồng/tín chỉ
57 Đại học Nông lâm Bắc Giang 190.000-205.000 đồng/tín chỉ
58 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 9.600.000/năm
59 Đại học Y dược – Đại học Thái Nguyên 10.070.000 đồng/năm
60 Khoa quốc tế – Đại học Thái Nguyên 14.000.000 đồng/năm
61 Đại học Nông lâm – Đại học Thái Nguyên 7.400.000-8.400.000/năm
62 Đại học Kỹ thuật Công nghiệp – Đại học Thái Nguyên 6.400.000 – 7.500.000/năm
63 Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên Ngành sư phạm: Miễn đóng học phí.Ngành khác: 190.500 – 197.760 đồng/tín chỉ
64 Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh – Đại học Thái Nguyên 6.700.000 – 7.400.000 đồng/năm
65 Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông- ĐH Thái Nguyên 7.400.000-8.700.000 đồng/tháng
66 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Khối sư phạm: miễn phíKhối ngành kinh tế: 230.000-260.000 đồng/tín chỉ
67 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 7.900.000 đồng/năm
68 Đại học Y dược Hải Phòng 10.070.000 đồng/năm
69 Đại học Y dược – Đại học Huế 305.000-335.000 đồng/ tín chỉ
70 Đại học Nông lâm – Đại học Huế 240.000-280.000 đồng/ tín chỉ
71 Đại học Khoa học – Đại học Huế 240.000-290.000 đồng/ tín chỉ
72 Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế Khối sư phạm: miễn phíNgôn ngữ Nga: giảm 50% học phíNgành khác: 210.000 đồng/tín chỉ
73 Học viện Âm nhạc Huế Khối ngành II: 8.700.000 đồng/nămBiểu diễn nhạc cụ truyền thống: giảm 70% học phí
74 Đại học Nghệ thuật – Đại học Huế Sư phạm Mỹ thuật: miễn học phíNgành còn lại: 8.700.000 đồng/năm
75 Đại học Kinh tế – Đại học Huế 240.000 đồng/tín chỉ
76 Đại học Hồng Đức 5.200.000-6.100.000 đồng/năm