Điểm chuẩn năm 2023 theo các phương thức xét tuyển sớm của Trường ĐH Kinh tế TPHCM

0
466
nhieu-truong-dai-hoc-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-som

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

– Trong cùng một phương thức, điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo bằng nhau giữa các nguyện vọng.

– Trường hợp thí sinh trúng tuyển 01 chương trình đào tạo ở nhiều phương thức, UEH xác định một phương thức trúng tuyển duy nhất theo thứ tự ưu tiên sau:

+ Ưu tiên 1: Phương thức Xét tuyển thẳng đối tượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Ưu tiên 2: Phương thức Xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế

+ Ưu tiên 3: Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi

+ Ưu tiên 4: Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

+ Ưu tiên 5: Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023

– Thí sinh trúng tuyển khi thỏa cả hai điều kiện sau:

Tốt nghiệp chương trình THPT hoặc tương đương (theo quy định Đề án tuyển sinh).

Có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của từng chương trình đào tạo theo từng phương thức.

– Thí sinh được UEH thông báo thỏa điều kiện điểm trúng tuyển cần thực hiện đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) từ ngày 10/7/2023 đến 17g00 ngày 30/7/2023.

  1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA)

1.1. Chương trình Chuẩn, Chương trình tiếng Anh toàn phần, Chương trình tiếng Anh bán phần

 

Stt

Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT)  

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển
PT Học sinh giỏi PT Tổ hợp môn PT Đánh giá năng lực
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 62 63 845
2 7310101 Kinh tế 66 68 910
3 7310102 Kinh tế chính trị 50 50 800
4 7310104_01 Kinh tế đầu tư 56 60 850
5 7310104_02 Thẩm định giá và quản trị tài sản 47 47 800
6 7310107 Thống kê kinh doanh 52 56 860
7 7310108_01 Toán tài chính 53 55 840
8 7310108_02 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm 47 48 800
9 7320106 Truyền thông số và Thiết kế đa phương tiện 72 73 920
10 7340101_01 Quản trị 55 55 830
11 7340101_02 Quản trị khởi nghiệp 50 50 800
12 7340115 Marketing 73 74 930
13 7340116 Bất động sản 50 53 800
14 7340120 Kinh doanh quốc tế 70 70 930
15 7340121 Kinh doanh thương mại 67 68 905
16 7340122 Thương mại điện tử 69 71 940
17 7340114_td Công nghệ marketing 70 72 920
18 7340129_td Quản trị bệnh viện 47 48 800
19 7340201_01 Tài chính công 47 49 800
20 7340201_02 Thuế 47 47 800
21 7340201_03 Ngân hàng 55 60 850
22 7340201_04 Thị trường chứng khoán 47 47 800
23 7340201_05 Tài chính 56 61 865
24 7340201_06 Đầu tư tài chính 53 57 845
25 7340204 Bảo hiểm 48 50 800
26 7340205 Công nghệ tài chính 66 68 935
27 7340206 Tài chính quốc tế 69 71 915
28 7340301_02 Kế toán công 54 55 840
29 7340301_03 Kế toán doanh ngiệp 53 55 835
30 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế 58 58 800
31 7340302 Kiểm toán 65 67 920
32 7340403 Quản lý công 48 51 800
33 7340404 Quản trị nhân lực 60 66 865
34 7340405_01 Hệ thống thông tin kinh doanh 61 65 905
35 7340405_02 Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp 47 50 800
36 7340415_td Kinh doanh số 58 63 890
37 7380101 Luật kinh doanh quốc tế 65 68 900
38 7380107 Luật kinh tế 61 63 870
39 7460108 Khoa học dữ liệu 69 71 935
40 7480103 Kỹ thuật phần mềm 62 65 875
41 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 55 57 875
42 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 55 61 890
43 7510605_01 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 77 77 985
44 7510605_02 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) 63 66 930
45 7580104 Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh 50 53 810
46 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 50 54 805
47 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 52 55 800
48 7810201_01 Quản trị khách sạn 54 56 835
49 7810201_02 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí 56 61 845

1.2. Chương trình Cử nhân tài năng

 

Stt

 

Mã ĐKXT

 

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển
PT Học sinh giỏi PT Tổ hợp môn
1 ISB_CNTN Cử nhân tài năng 72 72

1.3. Chương trình Cử nhân ASEAN Co-op

 

Stt

 

Mã ĐKXT

 

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển
PT Học sinh giỏi PT Tổ hợp môn
1 ASA_Co-op Cử nhân ASEAN Co-op 72 72
  1. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV)
 

Stt

Mã đăng ký xét tuyển (Mã ĐKXT)  

Chương trình đào tạo

Điểm trúng tuyển
PT Học sinh giỏi PT Tổ hợp môn PT Đánh giá năng lực
1 7220201 Tiếng Anh thương mại 48 40 600
2 7340101 Quản trị 48 40 600
3 7340115 Marketing 48 40 600
4 7340120 Kinh doanh quốc tế 48 40 600
5 7340122 Thương mại điện tử 48 40 550
6 7340201_01 Ngân hàng 48 40 600
7 7340201_02 Tài chính 48 40 600
8 7340301 Kế toán doanh nghiệp 48 40 600
9 7380107 Luật kinh tế 48 40 550
10 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 48 40 550
11 7480107 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) 48 40 550
12 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 48 40 600
13 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 48 40 550
14 7810201 Quản trị khách sạn 48 40 550
15 Mekong-VL Chương trình Cử nhân quốc tế Mekong 48 40 600

 

BẢNG ĐIỂM QUY ĐỔI ĐIỂM XÉT TUYỂN CÁC TIÊU CHÍ: xem tại đây

  1. Điểm xét tuyển Phương thức Xét tuyển học sinh Giỏi (PT3) và Phương thức Xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn (PT4)

1.1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển thí sinh = Điểm quy đổi các tiêu chí + Điểm ưu tiên quy đổi xét tuyển (nếu có).

1.2. Mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực quy đổi theo thang điểm 100

– Mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực được quy định trong quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và được quy đổi đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 75,00 trở lên (khi quy đổi về thang điểm 100) xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên quy đổi xét tuyển = [(100 – Tổng điểm đạt được)/25,00] × (Mức điểm ưu tiên đối tượng theo thang điểm 100 + Mức điểm ưu tiên khu vực thang điểm 100)

Trong đó, mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo thang điểm 100:

Ưu tiên đối tượng Ưu tiên khu vực
Đối tượng Mức điểm ưu tiên

đối tượng

Khu vực Mức điểm ưu tiên

khu vực

ĐT1 đến ĐT4 6,67 KV1 2,50
ĐT5 đến ĐT7 3,33 KV2-NT 1,67
    KV2 0,83
    KV3 0
  1. Phương thức Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2023 (PT5)

2.1. Điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển thí sinh = Điểm thi đánh giá năng lực + Điểm ưu tiên quy đổi xét tuyển (nếu có)

2.2. Mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực quy đổi theo thang điểm 1.200

– Mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực được quy định trong quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và được quy đổi đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 900,00 trở lên (khi quy đổi về thang điểm 1.200) xác định theo công thức:

Điểm ưu tiên quy đổi xét tuyển = [(1.200 – Tổng điểm đạt được)/300,00] × (Mức điểm ưu tiên đối tượng theo thang điểm 1.200 + Mức điểm ưu tiên khu vực theo thang điểm 1.200)

Trong đó, mức điểm ưu tiên đối tượng, ưu tiên khu vực theo thang điểm 1.200:

Ưu tiên đối tượng Ưu tiên khu vực
Đối tượng Mức điểm ưu tiên

đối tượng

Khu vực Mức điểm ưu tiên

khu vực

ĐT1 đến ĐT4 80 KV1 30
ĐT5 đến ĐT7 40 KV2-NT 20
    KV2 10
    KV3 0

NHẬP HỌC

Dự kiến 14g00 ngày 21/8/2023, UEH sẽ công bố danh sách thí sinh chính thức trúng tuyển của tất cả các phương thức trên Cổng Tuyển sinh và hướng dẫn thủ tục nhập học trên Cổng Nhập học.